Câu 602:
When Jane feared she'd ______ her keys again, she quickly checked to see if they were _________ in her pocket.
A. lost – lose B. lose – loose C. loose – lost D. loose – lose
Đáp án đúng là B
Phương pháp giải
Từ vựng
Lời giải
- lose – lost – lost (past participle) (v) mất
- loose (adj) rộng, thùng thình, không vừa
=> When Jane feared she'd lose her keys again, she quickly checked to see if they were loose in her pocket.
Tạm dịch: Khi Jane sợ mình sẽ lại làm mất chìa khóa, cô nhanh chóng kiểm tra xem chúng có bị rộng (không vừa) ở trong túi không.